1Động từ
- bãi bỏ
- hủy bỏ (luật lệ, hiệp ước, chế độ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
取消;废止(法令、制度、条约等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
废除 + danh từ (chế độ / luật pháp / hiệp định)
Động từ mang tân ngữ là các quy định, luật lệ, chế độ mang tính quy phạm hoặc ước thúc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
