1Động từ
- thực hiện
- thực hành
- áp dụng
- thực hiện, áp dụng
Ví dụ
Xuéxiào juédìng shíxíng xīn de guǎnlǐ zhìdù.
Nhà trường quyết định áp dụng chế độ quản lý mới.
Guójiā jiāng shíxíng gèngjiā yángé de huánbǎo zhèngcè.
Nhà nước sẽ thực hiện chính sách bảo vệ môi trường nghiêm ngặt hơn.
Zhè gè jìhuà shíxíng qǐlái yǒu yídìng de nándù.
Kế hoạch này khi triển khai thực hiện có độ khó nhất định.
Xià gè yuè qǐ, wǒmen bùmén jiāng shíxíng yí tào xīn de kǎohé biāozhǔn.
Từ tháng sau, bộ phận chúng ta sẽ áp dụng một bộ tiêu chuẩn đánh giá mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用行动来实现某种理论、政策、方案等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实行 + chính sách/chế độ/biện pháp
Dùng khi đưa một đường lối, chính sách, quy định lớn vào áp dụng thực tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
