Chuyển đến nội dung
弄脏弄髒

nòngzāng

Hán Việt: LỘNG TANG

Động từ

1Động từ

  1. làm bẩn
  2. làm dơ

Ví dụ

  1. 别坐在地上,会把衣服弄脏的。

    Bié zuò zài dìshang, huì bǎ yīfu nòngzāng de.Đừng ngồi dưới đất, sẽ làm bẩn quần áo đấy.

  2. 弟弟画画时不小心弄脏了桌子。

    Dìdi huàhuà shí bù xiǎoxīn nòngzāng le zhuōzi.Khi vẽ tranh em trai vô tình làm bẩn mặt bàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弄脏衣服 nòngzāng yīfulàm bẩn quần áo
  • 弄脏双手 nòngzāng shuāngshǒulàm bẩn hai bàn tay
  • 被弄脏 bèi nòngzāngbị làm bẩn
  • 容易弄脏 róngyì nòngzāngdễ bị làm bẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使变脏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ + 弄脏

Tác động khiến cho ai đó hoặc vật gì bị lấm bẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

弄
脏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1