Chuyển đến nội dung
引发引發

yǐnfā

Hán Việt: DẪN PHÁT

HSK6

1Động từ

  1. gây ra
  2. khơi mào
  3. dẫn đến
  4. gây ra, khơi mào, dẫn đến

Ví dụ

  1. 这一事件引发了广泛的讨论。

    Zhè yí shìjiàn yǐnfā le guǎngfàn de tǎolùn.

    Sự kiện này đã gây ra những cuộc thảo luận rộng rãi.

  2. 暴雨引发了严重的山体滑坡。

    Bàoyǔ yǐnfā le yánzhòng de shāntǐ huápō.

    Mưa lớn đã gây ra lở đất nghiêm trọng.

  3. 他的错误决策引发了公司的财务危机。

    Tā de cuòwù juécè yǐnfā le gōngsī de cáiwù wēijī.

    Quyết sách sai lầm của ông ta đã châm ngòi cho cuộc khủng hoảng tài chính của công ty.

  4. 一盒被送错的蛋糕引发了一场美丽的误会。

    Yì hé bèi sòng cuò de dàngāo yǐnfā le yì chǎng měilì de wùhuì.

    Một hộp bánh ga-tô bị đưa nhầm đã gây ra một sự hiểu lầm đẹp đẽ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引发关注 yǐnfā guānzhùthu hút sự chú ý
  • 引发争议 yǐnfā zhēngyìgây tranh cãi
  • 引发思考 yǐnfā sīkǎogợi mở suy nghĩ
  • 引发危机 yǐnfā wēijīchâm ngòi khủng hoảng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

引起;触发。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ (sự việc) + 引发 + tân ngữ (hậu quả, phản ứng)

Biểu thị một sự việc, hành vi nào đó khơi dậy hoặc dẫn tới kết quả, phản ứng nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

引
发

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1