1Động từ
- gây ra
- khơi mào
- dẫn đến
- gây ra, khơi mào, dẫn đến
Ví dụ
Zhè yí shìjiàn yǐnfā le guǎngfàn de tǎolùn.
Sự kiện này đã gây ra những cuộc thảo luận rộng rãi.
Bàoyǔ yǐnfā le yánzhòng de shāntǐ huápō.
Mưa lớn đã gây ra lở đất nghiêm trọng.
Tā de cuòwù juécè yǐnfā le gōngsī de cáiwù wēijī.
Quyết sách sai lầm của ông ta đã châm ngòi cho cuộc khủng hoảng tài chính của công ty.
Yì hé bèi sòng cuò de dàngāo yǐnfā le yì chǎng měilì de wùhuì.
Một hộp bánh ga-tô bị đưa nhầm đã gây ra một sự hiểu lầm đẹp đẽ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引起;触发。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (sự việc) + 引发 + tân ngữ (hậu quả, phản ứng)
Biểu thị một sự việc, hành vi nào đó khơi dậy hoặc dẫn tới kết quả, phản ứng nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
