1Tính từ
- cỡ nhỏ
- loại nhỏ
Ví dụ
Zhè shì yí cì xiǎoxíng de zuòtánhuì.
Đây là một buổi tọa đàm quy mô nhỏ.
Hěn duō niánqīngrén xǐhuan mǎi xiǎoxíng qìchē.
Rất nhiều người trẻ thích mua ô tô cỡ nhỏ.
Xiǎoxíng qǐyè zài jīngyíng shang tōngcháng gèng jù línghuóxìng.
Các doanh nghiệp quy mô nhỏ thường linh hoạt hơn trong kinh doanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在同类事物中属于较小的类型或规模。
Ghi chú: Không đi trực tiếp sau các phó từ chỉ mức độ như 很、非常.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
小型 + (的) + danh từ
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ kích thước, quy mô nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “小型” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
