1Động từ
- gây ra
- dẫn đến
- thu hút
- gây ra, dẫn đến
Ví dụ
Zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Sự việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
Xīyān róngyì yǐnqǐ fèibù jíbìng.
Hút thuốc rất dễ dẫn đến các bệnh về phổi.
Tā de huà yǐnqǐ le dàjiā de tǎolùn.
Lời của anh ấy đã làm dấy lên cuộc thảo luận của mọi người.
Zhè chǎng huǒzāi shì zěnme yǐnqǐ de?
Vụ hỏa hoạn này do đâu gây ra?
Yí jù huà méi shuō duì, jiù róngyì yǐnqǐ wùhuì.
Chỉ một câu nói không chuẩn là dễ gây ra hiểu lầm ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种原因导致某种结果或引发某种反应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Nguyên nhân / Sự việc + 引起 + Kết quả / Phản ứng
Biểu thị một hành động hoặc tình huống dẫn tới một hiện tượng, cảm xúc hoặc hậu quả nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
