Chuyển đến nội dung
如何

rúhé

Hán Việt: NHƯ HÀ

HSK5

1Đại từ

  1. như thế nào
  2. ra sao
  3. làm sao
  4. như thế nào, ra sao

Ví dụ

  1. 你觉得这个计划如何?

    Nǐ juéde zhè ge jìhuà rúhé?

    Bạn thấy kế hoạch này thế nào?

  2. 我们应该如何解决这个问题?

    Wǒmen yīnggāi rúhé jiějué zhè ge wèntí?

    Chúng ta nên giải quyết vấn đề này như thế nào?

  3. 近来身体如何?

    Jìnlái shēntǐ rúhé?

    Dạo gần đây sức khỏe ra sao?

  4. 不管前方的困难如何,我们都要坚持走下去。

    Bùguǎn qiánfāng de kùnnan rúhé, wǒmen dōu yào jiānchí zǒu xiàqu.

    Bất luận khó khăn phía trước ra sao, chúng ta đều phải kiên trì đi tiếp.

  5. 请问这个项目的最新进展如何?

    Qǐngwèn zhè ge xiàngmù de zuìxīn jìnzhǎn rúhé?

    Xin hỏi tiến độ mới nhất của dự án này thế nào rồi?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不知如何是好 bù zhī rúhé shì hǎokhông biết phải làm sao mới tốt
  • 如何处理 rúhé chǔlǐxử lý thế nào
  • 无论如何 wúlùn rúhébất luận thế nào, dù sao đi nữa
  • 情况如何 qíngkuàng rúhétình hình thế nào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

怎样,怎么。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

如何 + động từ?

Dùng hỏi về phương thức hành động (tương đương với 怎么 trong khẩu ngữ nhưng trang trọng hơn). VD: 你打算如何应对?– Bạn dự định đối phó thế nào?

……,你看如何?

Dùng ở cuối câu để thăm dò, hỏi ý kiến đối phương (tương đương 怎么样). VD: 明天一起去,你看如何?– Mai cùng đi nhé, bạn thấy sao?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

如
何

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “如何” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1