1Động từ
- hiểu lầm
- ngộ nhận
Ví dụ
Duìbuqǐ, wǒ wùhuì nǐ le.
Xin lỗi, tôi đã hiểu lầm bạn rồi.
Nǐ bié wùhuì wǒ de yìsi.
Bạn đừng hiểu lầm ý của tôi.
Rúguǒ shuō de bù qīngchu, hěn róngyì ràng rén wùhuì.
Nếu nói không rõ ràng thì rất dễ khiến người khác hiểu lầm.
Wǒ shuō nà jù huà méiyǒu èyì, nǐ qiānwàn bié wùhuì.
Tôi nói câu đó không có ác ý gì, cậu tuyệt đối đừng hiểu lầm.
Zhè wánquán shì yì chǎng wùhuì, nǐ qiānwàn bié wǎng xīn lǐ qù.
Đây hoàn toàn là một sự hiểu lầm, bạn đừng để bụng nhé.
2Danh từ
- sự hiểu lầm
Ví dụ
Zhè wánquán shì yì cháng wùhuì.
Đây hoàn toàn là một sự hiểu lầm.
Tāmen zhījiān de wùhuì zhōngyú xiāochú le.
Sự hiểu lầm giữa họ cuối cùng đã được xóa bỏ.
Wèile bìmiǎn wùhuì, wǒmen zuì hǎo dāngmiàn tán.
Để tránh hiểu lầm, tốt nhất chúng ta nên nói chuyện trực tiếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
误解;错误的理解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
误会 + tân ngữ (người/ý)
Hiểu nhầm ai đó hoặc ý của ai. VD: 我误会了他的好意。– Tôi đã hiểu lầm lòng tốt của anh ấy.
消除/解开 + 误会
Hóa giải sự hiểu lầm. VD: 我们把误会解释清楚。– Chúng tôi giải thích rõ để xóa tan hiểu lầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
