Chuyển đến nội dung
误会誤會

wùhuì

Hán Việt: NGỘ HỘI

HSK4Lượng từ: 场、个

1Động từ

  1. hiểu lầm
  2. ngộ nhận

Ví dụ

  1. 对不起,我误会你了。

    Duìbuqǐ, wǒ wùhuì nǐ le.

    Xin lỗi, tôi đã hiểu lầm bạn rồi.

  2. 你别误会我的意思。

    Nǐ bié wùhuì wǒ de yìsi.

    Bạn đừng hiểu lầm ý của tôi.

  3. 如果说得不清楚,很容易让人误会。

    Rúguǒ shuō de bù qīngchu, hěn róngyì ràng rén wùhuì.

    Nếu nói không rõ ràng thì rất dễ khiến người khác hiểu lầm.

  4. 我说那句话没有恶意,你千万别误会。

    Wǒ shuō nà jù huà méiyǒu èyì, nǐ qiānwàn bié wùhuì.

    Tôi nói câu đó không có ác ý gì, cậu tuyệt đối đừng hiểu lầm.

  5. 这完全是一场误会,你千万别往心里去。

    Zhè wánquán shì yì chǎng wùhuì, nǐ qiānwàn bié wǎng xīn lǐ qù.

    Đây hoàn toàn là một sự hiểu lầm, bạn đừng để bụng nhé.

2Danh từ

  1. sự hiểu lầm

Ví dụ

  1. 这完全是一场误会。

    Zhè wánquán shì yì cháng wùhuì.

    Đây hoàn toàn là một sự hiểu lầm.

  2. 他们之间的误会终于消除了。

    Tāmen zhījiān de wùhuì zhōngyú xiāochú le.

    Sự hiểu lầm giữa họ cuối cùng đã được xóa bỏ.

  3. 为了避免误会,我们最好当面谈。

    Wèile bìmiǎn wùhuì, wǒmen zuì hǎo dāngmiàn tán.

    Để tránh hiểu lầm, tốt nhất chúng ta nên nói chuyện trực tiếp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 产生误会 chǎnshēng wùhuìphát sinh hiểu lầm
  • 消除误会 xiāochú wùhuìxóa bỏ hiểu lầm
  • 避免误会 bìmiǎn wùhuìtránh hiểu lầm
  • 引起误会 yǐnqǐ wùhuìgây ra hiểu lầm
  • 加深误会 jiāshēn wùhuìhiểu lầm sâu sắc thêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

误解;错误的理解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

误会 + tân ngữ (người/ý)

Hiểu nhầm ai đó hoặc ý của ai. VD: 我误会了他的好意。– Tôi đã hiểu lầm lòng tốt của anh ấy.

消除/解开 + 误会

Hóa giải sự hiểu lầm. VD: 我们把误会解释清楚。– Chúng tôi giải thích rõ để xóa tan hiểu lầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

误
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1