1Danh từ
- tính đàn hồi
- độ co giãn
- tính linh hoạt
- sự linh hoạt
- độ đàn hồi, độ bồng bềnh
Ví dụ
Zhè zhǒng bùliào hěn yǒu tánxìng.
Loại vải này có độ co giãn rất tốt.
Wǒmen de gōngzuò shíjiān hěn yǒu tánxìng.
Thời gian làm việc của chúng tôi rất linh hoạt.
Zài zhìdìng jìhuà shí, yào liúchū yídìng de tánxìng.
Khi lập kế hoạch, cần chừa lại sự linh hoạt nhất định.
Zuò wán hùlǐ zhīhòu, shòusǔn de tóufa huīfù le guāngzé yǔ tánxìng.
Sau khi phục hồi, mái tóc hư tổn đã lấy lại độ bóng mượt và bồng bềnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体受外力变形后能恢复原状的性质;比喻事物的灵活性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/充满/具有 + 弹性
Dùng để chỉ vật có tính đàn hồi hoặc sự việc, thời gian có tính linh hoạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “弹性” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
