1Động từ
- cưỡng chế
- ép buộc
- bắt buộc
Ví dụ
Zhè xiàng guīdìng shì qiángzhì zhíxíng de.
Quy định này được cưỡng chế thực hiện.
Fǎlǜ qiángzhì yāoqiú suǒyǒu jiàshǐyuán pèidài ānquándài.
Pháp luật bắt buộc tất cả người lái xe phải thắt dây an toàn.
Fǎyuàn yīfǎ duì tā de cáichǎn jìnxíng le qiángzhì pāimài.
Tòa án đã cưỡng chế đấu giá tài sản của anh ta theo quy định pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用强力迫使做某事或服从。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
强制 + động từ
làm định ngữ hoặc trạng ngữ biểu thị tính chất bắt buộc, ép buộc thi hành
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
