Chuyển đến nội dung
当初當初

dāngchū

Hán Việt: ĐƯƠNG SƠ

HSK6

1Danh từ

  1. ban đầu
  2. lúc đầu
  3. hồi đó
  4. lúc đầu, ngày trước
  5. hồi đó, lúc đầu, ban đầu

Ví dụ

  1. 如果当初听你的话,就不会犯这个错了。

    Rúguǒ dāngchū tīng nǐ de huà, jiù bù huì fàn zhè gè cuò le.

    Nếu ban đầu nghe lời bạn thì đã không phạm lỗi này rồi.

  2. 你还记得我们当初的约定吗?

    Nǐ hái jìdé wǒmen dāngchū de yuēdìng ma?

    Cậu còn nhớ lời hẹn ước ban đầu của chúng ta không?

  3. 事到如今,后悔当初也没有用了。

    Shì dào rújīn, hòuhuǐ dāngchū yě méiyǒu yòng le.

    Chuyện đã đến nước này, hối hận chuyện hồi đó cũng vô ích thôi.

  4. 早知如此,当初就不应该这么草率。

    Zǎo zhī rúcǐ, dāngchū jiù bù yīnggāi zhème cǎoshuài.

    Biết trước như thế này thì ban đầu đã không hấp tấp thế.

  5. 当初买这套房子就是看中了这里清静。

    Dāngchū mǎi zhè tào fángzi jiù shì kànzhòng le zhèlǐ qīngjìng.

    Hồi đó mua căn nhà này chính là vì ưng ý chỗ này yên tĩnh.

2Danh từ chỉ thời gian

  1. hồi đầu, ban đầu, ngày trước

Ví dụ

  1. 要是当初听了老师的劝告,现在也不会后悔了。

    Yàoshi dāngchū tīng le lǎoshī de quàngào, xiànzài yě bú huì hòuhuǐ le.

    Nếu ban đầu nghe theo lời khuyên của thầy thì giờ đã chẳng phải hối tiếc.

  2. 他为自己一时的冲动悔不当初。

    Tā wèi zìjǐ yīshí de chōngdòng huǐ bù dāngchū.

    Anh ấy hối hận vô cùng vì sự bốc đồng nhất thời của mình.

    Từ mục 悔

  3. 他为自己当初的冲动感到十分悔恨。

    Tā wèi zìjǐ dāngchū de chōngdòng gǎndào shífēn huǐhèn.

    Anh ấy cảm thấy vô cùng hối hận vì sự bốc đồng lúc ban đầu của mình.

    Từ mục 悔恨

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 后悔当初 hòuhuǐ dāngchūhối hận ban đầu
  • 想当初 xiǎng dāngchūnghĩ đến ngày xưa
  • 当初的选择 dāngchū de xuǎnzélựa chọn ban đầu
  • 早知当初 zǎo zhī dāngchūsớm biết ngày đó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从前,特指事情发生或开始的一段时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

如果 / 要是 + 当初……,就……

Dùng trong câu điều kiện giả định quá khứ (thường mang sắc thái nuối tiếc, ân hận).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
初

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1