1Danh từ
- ban đầu
- lúc đầu
- hồi đó
- lúc đầu, ngày trước
- hồi đó, lúc đầu, ban đầu
Ví dụ
Rúguǒ dāngchū tīng nǐ de huà, jiù bù huì fàn zhè gè cuò le.
Nếu ban đầu nghe lời bạn thì đã không phạm lỗi này rồi.
Nǐ hái jìdé wǒmen dāngchū de yuēdìng ma?
Cậu còn nhớ lời hẹn ước ban đầu của chúng ta không?
Shì dào rújīn, hòuhuǐ dāngchū yě méiyǒu yòng le.
Chuyện đã đến nước này, hối hận chuyện hồi đó cũng vô ích thôi.
Zǎo zhī rúcǐ, dāngchū jiù bù yīnggāi zhème cǎoshuài.
Biết trước như thế này thì ban đầu đã không hấp tấp thế.
Dāngchū mǎi zhè tào fángzi jiù shì kànzhòng le zhèlǐ qīngjìng.
Hồi đó mua căn nhà này chính là vì ưng ý chỗ này yên tĩnh.
2Danh từ chỉ thời gian
- hồi đầu, ban đầu, ngày trước
Ví dụ
Yàoshi dāngchū tīng le lǎoshī de quàngào, xiànzài yě bú huì hòuhuǐ le.
Nếu ban đầu nghe theo lời khuyên của thầy thì giờ đã chẳng phải hối tiếc.
Tā wèi zìjǐ yīshí de chōngdòng huǐ bù dāngchū.
Anh ấy hối hận vô cùng vì sự bốc đồng nhất thời của mình.
Từ mục 悔
Tā wèi zìjǐ dāngchū de chōngdòng gǎndào shífēn huǐhèn.
Anh ấy cảm thấy vô cùng hối hận vì sự bốc đồng lúc ban đầu của mình.
Từ mục 悔恨
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从前,特指事情发生或开始的一段时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如果 / 要是 + 当初……,就……
Dùng trong câu điều kiện giả định quá khứ (thường mang sắc thái nuối tiếc, ân hận).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
