Chuyển đến nội dung
今日

jīnrì

Hán Việt: KIM NHẬT

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. hôm nay
  2. ngày nay
  3. hiện nay
  4. hôm nay, ngày nay

Ví dụ

  1. 今日事,今日毕。

    Jīnrì shì, jīnrì bì.Việc hôm nay, hôm nay hoàn thành.

  2. 今日有雨,出门记得带伞。

    Jīnrì yǒu yǔ, chūmén jìde dài sǎn.Hôm nay có mưa, ra ngoài nhớ mang theo ô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 今日焦点 jīnrì jiāodiǎntiêu điểm hôm nay
  • 今日头条 jīnrì tóutiáotin đầu trang hôm nay
  • 今日天气 jīnrì tiānqìthời tiết hôm nay
  • 今日菜单 jīnrì càidānthực đơn hôm nay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

今天的日子;也指现代、现在。

Ghi chú: 今日 mang sắc thái trang trọng, văn viết hơn 今天.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

今日事,今日毕

Thành ngữ / ngạn ngữ: Việc hôm nay chớ để ngày mai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

今
日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1