1Tính từ
- muôn hình muôn vẻ
- đủ loại
- đủ mọi hạng
Ví dụ
Shèhuì shang yǒu xíngxíngsèsè de rén, xūyào xiǎoxīn fángfàn.
Trong xã hội có đủ hạng người, cần phải cẩn thận đề phòng.
Zhǎntīng lǐ chénlièzhe xíngxíngsèsè de mínjiān shǒugōngyìpǐn.
Trong phòng triển lãm trưng bày đủ loại đồ thủ công mỹ nghệ dân gian.
Wǎngluò shang chōngchìzhe xíngxíngsèsè de yáoyán, wǒmen yào zhùyì fēnbiàn.
Trên mạng tràn ngập đủ loại tin đồn, chúng ta cần chú ý phân biệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容事物种类繁多,各式各样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形形色色 + 的 + Danh từ
Làm định ngữ miêu tả danh từ có nhiều chủng loại, muôn hình muôn vẻ. VD: 超市里有形形色色的商品。– Trong siêu thị có đủ loại hàng hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
