1Động từ
- đi đi về về
- khứ hồi
- khứ hồi, đi và về
Ví dụ
Wǒ mǎi le yī zhāng Běijīng dào Shànghǎi de wǎngfǎn jīpiào.Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Tā měitiān wǎngfǎn yú xuéxiào hé jiā zhījiān, lùchéng xūyào liǎng gè xiǎoshí.Hằng ngày anh ấy đi đi về về giữa trường học và nhà, lộ trình mất hai tiếng đồng hồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
去和回。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往返于 + N1 + 和 + N2 + 之间
Đi lại qua lại giữa hai địa điểm. VD: 他长期往返于两国之间。– Anh ấy đi đi về về giữa hai nước trong thời gian dài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
