1Danh từ
- đi và về
- khứ hồi
Ví dụ
Wǒ mǎi le yì zhāng láihuí jīpiào.
Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi.
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě, yí gè láihuí zhǐ xūyào yì tiān shíjiān.
Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, một chuyến đi và về chỉ mất một ngày.
Nǐ zhè yí tàng láihuí huā le duōshao qián?
Chuyến đi về lần này của bạn tốn bao nhiêu tiền?
2Phó từ
- qua lại
- tới lui
- lặp đi lặp lại
Ví dụ
Tā zài fángjiān lǐ láihuí zǒudòng.
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
Zhè dào tí wǒ láihuí suàn le sān biàn, jiéguǒ dōu yíyàng.
Bài toán này tôi tính đi tính lại ba lần rồi, kết quả đều như nhau.
Dùchuán zài liǎng'àn zhījiān láihuí chuānsuō.
Chuyến phà đi lại con thoi giữa hai bờ sông.
3Động từ, danh từ
- khứ hồi, cả đi lẫn về
Ví dụ
4Động từ
- đi đi lại lại, cả đi lẫn về
Ví dụ
Jīntiān lùchéng jǐnpò, tā zuò gāotiě láihuí pǎole yí tàng.
Hôm nay lịch trình gấp gáp, anh ấy đi tàu cao tốc cả đi lẫn về một chuyến.
Jiānkǎo lǎoshī zài kǎochǎng nèi láihuí xúnshì.
Giám thị đi lại thị sát/kiểm tra trong phòng thi.
Từ mục 巡视
Tā zài liǎng gè chéngshì zhījiān láihuí bēnmáng.
Anh ấy tất bật đi lại giữa hai thành phố.
Từ mục 奔忙
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
往返,去而复回;反复多次。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来回 + động từ
Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra lặp đi lặp lại hoặc qua lại nhiều lần. VD: 来回检查。– Kiểm tra đi kiểm tra lại.
一个 / 一趟 + 来回
Làm danh từ kết hợp với lượng từ 个 hoặc 趟, chỉ một lượt đi và về. VD: 一天能跑两个来回。– Một ngày có thể chạy được hai lượt đi về.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
