Chuyển đến nội dung
来回來回

láihuí

Hán Việt: LAI HỒI

HSK7–9Lượng từ: 趟

1Danh từ

  1. đi và về
  2. khứ hồi

Ví dụ

  1. 我买了一张来回机票。

    Wǒ mǎi le yì zhāng láihuí jīpiào.

    Tôi đã mua một vé máy bay khứ hồi.

  2. 从北京到上海坐高铁,一个来回只需要一天时间。

    Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě, yí gè láihuí zhǐ xūyào yì tiān shíjiān.

    Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, một chuyến đi và về chỉ mất một ngày.

  3. 你这一趟来回花了多少钱?

    Nǐ zhè yí tàng láihuí huā le duōshao qián?

    Chuyến đi về lần này của bạn tốn bao nhiêu tiền?

2Phó từ

  1. qua lại
  2. tới lui
  3. lặp đi lặp lại

Ví dụ

  1. 他在房间里来回走动。

    Tā zài fángjiān lǐ láihuí zǒudòng.

    Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.

  2. 这道题我来回算了三遍,结果都一样。

    Zhè dào tí wǒ láihuí suàn le sān biàn, jiéguǒ dōu yíyàng.

    Bài toán này tôi tính đi tính lại ba lần rồi, kết quả đều như nhau.

  3. 渡船在两岸之间来回穿梭。

    Dùchuán zài liǎng'àn zhījiān láihuí chuānsuō.

    Chuyến phà đi lại con thoi giữa hai bờ sông.

3Động từ, danh từ

  1. khứ hồi, cả đi lẫn về

Ví dụ

  1. 今天路途遥远,来回花了将近四个小时。

    Jīntiān lùtú yáoyuǎn, láihuí huā le jiāngjìn sì gè xiǎoshí.

    Hôm nay đường sá xa xôi, cả đi lẫn về mất gần bốn tiếng.

  2. 请站起来回答问题。

    Qǐng zhàn qǐlái huídá wèntí.

    Xin mời đứng dậy trả lời câu hỏi.

    Từ mục 站

4Động từ

  1. đi đi lại lại, cả đi lẫn về

Ví dụ

  1. 今天路程紧迫,他坐高铁来回跑了一趟。

    Jīntiān lùchéng jǐnpò, tā zuò gāotiě láihuí pǎole yí tàng.

    Hôm nay lịch trình gấp gáp, anh ấy đi tàu cao tốc cả đi lẫn về một chuyến.

  2. 监考老师在考场内来回巡视。

    Jiānkǎo lǎoshī zài kǎochǎng nèi láihuí xúnshì.

    Giám thị đi lại thị sát/kiểm tra trong phòng thi.

    Từ mục 巡视

  3. 他在两个城市之间来回奔忙。

    Tā zài liǎng gè chéngshì zhījiān láihuí bēnmáng.

    Anh ấy tất bật đi lại giữa hai thành phố.

    Từ mục 奔忙

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 来回票 láihuípiàové khứ hồi
  • 来回奔波 láihuí bēnbōbôn ba đi lại
  • 来回踱步 láihuí duóbùđi tới đi lui
  • 打个来回 dǎ ge láihuíđi một chuyến đi về
  • 来回折腾 láihuí zhētenglăn qua lộn lại, dày vò tới lui

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

往返,去而复回;反复多次。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

来回 + động từ

Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra lặp đi lặp lại hoặc qua lại nhiều lần. VD: 来回检查。– Kiểm tra đi kiểm tra lại.

一个 / 一趟 + 来回

Làm danh từ kết hợp với lượng từ 个 hoặc 趟, chỉ một lượt đi và về. VD: 一天能跑两个来回。– Một ngày có thể chạy được hai lượt đi về.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

来
回

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1