1Phó từ
- hơi hơi
- khẽ
- nhẹ
Ví dụ
Tā tīng hòu zhǐshì wēiwēi yíxiào, méiyǒu shuōhuà.
Sau khi nghe xong, cô ấy chỉ khẽ mỉm cười mà không nói gì.
Qīngchén, húmiàn shàng fàn qǐ wēiwēi de bōwén.
Sáng sớm, trên mặt hồ gợn lên những làn sóng nhẹ.
Tīng dào zhè ge xiāoxi, tā wēiwēi zhòulezhòuméi.
Nghe được tin này, anh ấy khẽ nhíu mày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
稍微;略微。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
微微 + Động từ
làm một hành động gì đó một cách khẽ khàng, nhẹ nhàng. VD: 他微微摇了摇头。– Anh ấy khẽ lắc đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
