Từ điển chưa có mục “心动”. Pinyin tham khảo: xīn dòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Nà shì yì chǎng jīngxīn-dòngpò de zhàndòu.
Đó là một trận chiến kinh tâm động phách.
Từ mục 惊心动魄
Zhè běn zhuànjì jìlù le tā jīngxīn-dòngpò de yìshēng.
Cuốn hồi ký này ghi lại một đời đầy sóng gió gay cấn của ông ấy.
Từ mục 惊心动魄
Zhè bù làngmàn diànyǐng ràng rén zhǎodào chùdiàn de xīndòng gǎn.
Bộ phim lãng mạn này khiến người ta tìm lại được cảm giác rung động như bị điện giật.
Từ mục 触电
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “心动” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
