Chuyển đến nội dung
和服

héfú

Hán Việt: HÒA PHỤC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 件、身

1Danh từ

  1. áo kimono
  2. trang phục truyền thống Nhật Bản

Ví dụ

  1. 她穿上和服的样子非常文雅。

    Tā chuānshàng héfú de yàngzi fēicháng wényǎ.Dáng vẻ cô ấy khi mặc kimono trông rất nhã nhặn.

  2. 日本人在传统节日里通常会穿和服。

    Rìběnrén zài chuántǒng jiérì lǐ tōngcháng huì chuān héfú.Người Nhật vào các dịp lễ truyền thống thường mặc kimono.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 穿和服 chuān héfúmặc kimono
  • 传统和服 chuántǒng héfúkimono truyền thống
  • 一件和服 yí jiàn héfúmột bộ kimono
  • 改良和服 gǎiliáng héfúkimono cách tân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

日本的传统服装。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 + (件/身) + 和服

Động từ mang tân ngữ chỉ hành động mặc trang phục kimono. VD: 她穿着一身红色的和服。– Cô ấy mặc một bộ kimono màu đỏ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

和
服

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1