1Động từ
- trung thành với
- hết lòng với
Ví dụ
Tā yíbèizi dōu zhōngyú zìjǐ de zǔguó.
Cả đời ông ấy luôn trung thành với tổ quốc mình.
Zuòwéi yī míng yīshēng, tā shǐzhōng zhōngyú zìjǐ de zhízé.
Là một bác sĩ, ông luôn tận tụy với chức trách của mình.
Xiǎoshuō gǎibiān de diànyǐng yīnggāi zhōngyú yuánzhù.
Phim chuyển thể từ tiểu thuyết nên trung thành với nguyên tác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
忠诚于;不背叛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忠于 + danh từ (tổ chức / lý tưởng / chức trách / nguyên tác)
biểu thị lòng kiên định không đổi, giữ đúng bổn phận hoặc sự thật. VD: 忠于祖国 – Trung thành với tổ quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
