1Danh từ
- ý nghĩ
- ý định
- suy nghĩ
Ví dụ
Tā xīnlǐ hūrán méngshēng le yí gè qíguài de niàntou.
Trong lòng anh ấy bỗng nhiên nảy ra một ý nghĩ kỳ lạ.
Jìrán juédìng le, jiù chènzǎo dǎxiāo fàngqì de niàntou ba.
Đã quyết định rồi thì hãy sớm từ bỏ ý định bỏ cuộc đi.
Wǒ nǎohǎi lǐ chángcháng shǎnguò huí lǎojiā fāzhǎn de niàntou.
Trong tâm trí tôi thường lóe lên ý nghĩ về quê lập nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里的想法;打算。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动 / 产生 + ……的念头
Biểu thị nảy sinh hoặc mang một suy nghĩ, toan tính nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
