Chuyển đến nội dung
怀抱懷抱

huáibào

Hán Việt: HOÀI BÃO

Động từDanh từ

HSK7–9

1Động từ

  1. ôm
  2. ấp ủ

Ví dụ

  1. 母亲把婴儿紧紧地怀抱在胸前。

    Mǔqīn bǎ yīng'ér jǐnjǐn de huáibào zài xiōngqián.Người mẹ ôm chặt đứa trẻ vào trước ngực.

  2. 怀抱远大的理想。

    Huáibào yuǎndà de lǐxiǎng.Ấp ủ lý tưởng cao xa.

2Danh từ

  1. vòng tay
  2. lòng

Ví dụ

  1. 投入祖国的怀抱。

    Tóurù zǔguó de huáibào.Trở về trong lòng tổ quốc.

  2. 小女孩哭着扑进了妈妈的怀抱。

    Xiǎo nǚhái kūzhe pū jìn le māma de huáibào.Bé gái vừa khóc vừa sà vào lòng mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 怀抱希望 huáibào xīwàngấp ủ hy vọng
  • 怀抱梦想 huáibào mèngxiǎngấp ủ ước mơ
  • 母亲的怀抱 mǔqīn de huáibàovòng tay của mẹ
  • 投入……的怀抱 tóurù... de huáibàosà vào/trở về với vòng tay của...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

抱在怀里;胸前;心里存有(志向、希望等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

怀抱 + 理想/希望/梦想

Ấp ủ tâm nguyện, mục tiêu to lớn trong lòng. VD: 怀抱理想走向社会。– Ấp ủ lý tưởng bước vào xã hội.

投入……的怀抱

Sà vào lòng, trở về vòng tay yêu thương hoặc thiên nhiên. VD: 投入母亲的怀抱。– Sà vào lòng mẹ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

怀
抱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1