1Đại từ
- những… nào
- những... nào, những ai
Ví dụ
2Pron
- những... nào, những cái nào
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
疑问代词,表示询问复数的事物或人。
Ghi chú: Đại từ nghi vấn số nhiều.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
哪些 + danh từ số nhiều
Hỏi về nhiều đối tượng cụ thể. VD: 你喜欢哪些电影?– Bạn thích những bộ phim nào?
有 + 哪些
Hỏi sự vật/đối tượng gồm những cái gì (số nhiều). VD: 这里有哪些水果?– Ở đây có những loại hoa quả nào?
Chủ ngữ + danh từ / cụm số lượng
(Học ở bài 5.) Khi nói tuổi, giá tiền, ngày tháng…, danh từ hoặc cụm số lượng làm vị ngữ trực tiếp, thường không cần 是: 我十九岁。 Hỏi tuổi bạn bè, người trẻ dùng 你多大?; hỏi trẻ nhỏ dùng 你几岁? Câu phủ định phải thêm 不是: 我不是十九岁。
六月二十七日,星期六,上午九点。 – Sáng thứ Bảy, ngày hai mươi bảy tháng Sáu, chín giờ.
三十八块五毛一束。你们要哪些? – Ba mươi tám đồng rưỡi một bó. Các bạn lấy loại nào?
Bài học: HSK1 · 总复习(三) – Ôn tập tổng hợp 3
…块 …毛 …分
(Học ở bài 9.) Nói giá: số + 块 (+ số + 毛, + số + 分); 块 là cách nói hằng ngày của 元, 1 块 = 10 毛. Câu nói giá không cần 是: 这本书二十块。 Hỏi giá: … 多少钱? “Hai đồng” nói 两块, không nói 二块.
三十八块五毛一束。你们要哪些? – Ba mươi tám đồng rưỡi một bó. Các bạn lấy loại nào?
两束花加一个杯子,一共一百块。 – Hai bó hoa thêm một cái cốc, tổng cộng một trăm đồng.
Bài học: HSK1 · 总复习(三) – Ôn tập tổng hợp 3
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
