1Danh từ
- tính năng
- công năng
- hiệu năng
Ví dụ
Zhè liàng xīnchē de ānquán xìngnéng hěn fǎocháng hǎo.
Tính năng an toàn của chiếc xe mới này rất tốt.
Ruǎnjiàn gēngxīn hòu, shǒujī de yùnxíng xìngnéng yǒu le xiǎnzhù tíshēng.
Sau khi cập nhật phần mềm, hiệu năng hoạt động của điện thoại đã được nâng cao rõ rệt.
Gōngchéngshī zhèngzài duì jīqì de gè xiàng xìngnéng jìnxíng cèshì.
Kỹ sư đang tiến hành kiểm tra các tính năng của máy móc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
器物所具有的性质和功能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 的性能 + 进行 + động từ
Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá đối với tính năng của thiết bị, máy móc. VD: 专家对发动机性能进行了评估。– Chuyên gia đã tiến hành đánh giá tính năng của động cơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
