Chuyển đến nội dung
架构架構

jiàgòu

Hán Việt: GIÁ CẤU

Danh từĐộng từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kết cấu
  2. kiến trúc
  3. khung sườn

Ví dụ

  1. 这是我们系统的整体软件架构。

    Zhè shì wǒmen xìtǒng de zhěngtǐ ruǎnjiàn jiàgòu.Đây là kiến trúc phần mềm tổng thể của hệ thống chúng tôi.

  2. 公司需要调整组织架构来提高效率。

    Gōngsī xūyào tiáozhěng zǔzhī jiàgòu lái tígāo xiàolǜ.Công ty cần điều chỉnh cơ cấu tổ chức để nâng cao hiệu suất.

2Động từ

  1. xây dựng khung kết cấu
  2. thiết lập kiến trúc

Ví dụ

  1. 我们需要重新架构这个管理平台。

    Wǒmen xūyào chóngxīn jiàgòu zhège guǎnlǐ píngtái.Chúng ta cần xây dựng lại khung kiến trúc cho nền tảng quản trị này.

  2. 工程师正在架构新一代的网络系统。

    Gōngchéngshī zhèngzài jiàgòu xīn yí dài de wǎngluò xìtǒng.Các kỹ sư đang thiết lập kiến trúc hệ thống mạng thế hệ mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 组织架构 zǔzhī jiàgòucơ cấu tổ chức
  • 软件架构 ruǎnjiàn jiàgòukiến trúc phần mềm
  • 网络架构 wǎngluò jiàgòukiến trúc mạng
  • 架构师 jiàgòushīkiến trúc sư (hệ thống/phần mềm)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

构筑;建造;比喻事物的组织、结构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

调整 / 搭建 + 架构

điều chỉnh / xây dựng khung kiến trúc/kết cấu. VD: 搭建技术架构 – Xây dựng khung kiến trúc kỹ thuật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

架
构

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1