1Tính từ
- hoảng sợ
- hoang mang lo sợ
Ví dụ
Tīng dào yáoyán hòu, dàjiā gǎndào fēicháng kǒnghuāng.
Sau khi nghe tin đồn, mọi người cảm thấy rất hoang mang lo sợ.
Miànduì tūfā huǒzāi, xiànchǎng qúnzhòng yídù shífēn kǒnghuāng.
Đối mặt với vụ hỏa hoạn bất ngờ, đám đông tại hiện trường từng hết sức hoảng sợ.
Tā yǎnshén kǒnghuāng, bù zhīdào gāi wǎng nǎlǐ pǎo.
Ánh mắt anh ấy đầy hoảng sợ, không biết nên chạy về hướng nào.
2Danh từ
- sự khủng hoảng
- tình trạng hoảng loạn
Ví dụ
Tūfā de zāinàn yǐnqǐ le gōngzhòng de kǒnghuāng.
Thảm họa bất ngờ đã gây ra sự hoảng loạn trong công chúng.
Gǔshì bēngpán zàochéng le yánzhòng de jīngjì kǒnghuāng.
Thị trường chứng khoán sụp đổ đã gây ra cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.
Zhèngfǔ cǎiqǔ jǐnjí cuòshī yǐ píngxī shèhuì kǒnghuāng.
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp khẩn cấp nhằm dập tắt sự hoang mang trong xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因担忧、害怕而慌张不安。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 / 造成 + 恐慌
biểu thị làm dấy lên sự hoang mang, sợ hãi trong đám đông. VD: 这个消息引起了恐慌。– Tin tức này đã gây ra hoang mang.
感到 / 陷入 + 恐慌
rơi vào trạng thái hoang mang, lo sợ. VD: 人们陷入了恐慌之中。– Mọi người rơi vào cảnh hoảng loạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
