Chuyển đến nội dung
感冒

gǎnmào

Hán Việt: CẢM MẠO

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK3Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. bị cảm
  2. cảm cúm

Ví dụ

  1. 他感冒了,今天不能去上班。

    Tā gǎnmào le, jīntiān bù néng qù shàngbān.Anh ấy bị cảm rồi, hôm nay không thể đi làm.

  2. 天气变冷了,小心感冒。

    Tiānqì biàn lěng le, xiǎoxīn gǎnmào.Trời trở lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.

2Danh từ

  1. bệnh cảm
  2. cúm

Ví dụ

  1. 这是一种常见的流行性感冒。

    Zhè shì yì zhǒng chángjiàn de liúxíngxìng gǎnmào.Đây là một loại cúm thông thường.

  2. 他得了一场重感冒。

    Tā dé le yì cháng zhòng gǎnmào.Anh ấy bị một trận cảm nặng.

3Động từ, danh từ

  1. cảm, cảm cúm
  2. cảm cúm, bị cảm

Ví dụ

  1. 玛丽感冒了,不能来。

    Mǎlì gǎnmào le, bù néng lái.Mary bị cảm rồi, không thể đến được.

  2. 我感冒了,头很疼。

    Wǒ gǎnmào le, tóu hěn téng.Tôi bị cảm cúm rồi, đầu rất đau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 重感冒 zhòng gǎnmàocảm nặng
  • 感冒药 gǎnmàoyàothuốc cảm
  • 流行性感冒 liúxíngxìng gǎnmàocúm mùa, cúm dịch
  • 预防感冒 yùfáng gǎnmàophòng ngừa cảm cúm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种常见的呼吸道传染病;患感冒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得 / 患 + 感冒

Mắc bệnh cảm, bị cảm cúm. VD: 我弟弟得了感冒。– Em trai tôi bị cảm rồi.

对……不感冒

(Khẩu ngữ) Không thích, không hứng thú với cái gì. VD: 我对看球赛不太感冒。– Tôi không hào hứng lắm với việc xem bóng đá.

偶尔

Phó từ chỉ tần suất biểu thị động tác hoặc tình huống xảy ra rất ít, thi thoảng mới diễn ra một lần (tần suất thấp hơn "有时"). Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.

我平时很少生病,偶尔才感冒一次。 – Bình thường tôi ít khi ốm, thỉnh thoảng mới bị cảm một lần.

他每天在家做饭,偶尔才出去吃。 – Ngày nào anh ấy cũng nấu cơm ở nhà, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

……,否则……

Liên từ '否则' dùng ở đầu vế câu sau, biểu thị giả thiết 'nếu không thì', 'bằng không'. Vế trước thường đưa ra lời khuyên, yêu cầu hoặc điều kiện; vế sau nêu ra hậu quả hoặc kết quả tiêu cực nếu không làm theo vế trước.

快走吧,否则就要迟到了。 – Đi nhanh lên, nếu không sẽ muộn mất.

你得多穿点儿,否则会感冒的。 – Em phải mặc thêm áo, nếu không sẽ bị cảm đấy.

Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感
冒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “感冒” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1