1Danh từ
- thư tình
Ví dụ
Zài nà ge méiyǒu wǎnglù de shídài, tāmen tōngguò xiě qíngshū biǎodá xīnyì.
Vào thời kỳ chưa có mạng internet đó, họ bày tỏ tấm lòng qua những bức thư tình.
Tā gǔ qǐ yǒngqì gěi xǐhuan de nǚshēng xiě le yì fēng qíngshū.
Anh ấy lấy hết can đảm viết một bức thư tình cho bạn nữ mình thích.
Xiāngzi lǐ cáng zhe bàba niánqīng shí xiě gěi māma de qíngshū.
Trong chiếc rương cất những lá thư tình bố viết cho mẹ thời trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表达爱情的信件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/向 + Người + 写情书
viết thư tình gửi cho ai đó. VD: 他不敢给她写情书。– Anh ấy không dám viết thư tình cho cô ấy.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
