Chuyển đến nội dung
愚人

yúrén

Hán Việt: NGU NHÂN

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. người ngu dốt
  2. kẻ ngốc

Ví dụ

  1. 只有愚人才会相信这种荒唐的谎言。

    Zhǐyǒu yúrén cái huì xiāngxìn zhè zhǒng huāngtáng de huǎngyán.

    Chỉ có kẻ ngu ngốc mới tin lời nói dối vô lý như vậy.

  2. 智者向所有人学习,愚人却拒绝学习。

    Zhìzhě xiàng suǒyǒurén xuéxí, yúrén què jùjué xuéxí.

    Người có trí tuệ học hỏi từ tất cả mọi người, còn kẻ ngốc thì từ chối việc học.

  3. 做人不要自作聪明,反倒成了愚人。

    Zuòrén bú yào zìzuòcōngmíng, fǎndào chéng le yúrén.

    Làm người chớ có tỏ ra thông minh để rồi lại hóa thành kẻ khờ.

2Động từ

  1. lừa gạt người khác
  2. chơi khăm người khác

Ví dụ

  1. 他只是开玩笑,并没有愚人的恶意。

    Tā zhǐshì kāiwánxiào, bìng méiyǒu yúrén de èyì.

    Anh ấy chỉ đùa thôi chứ không có ác ý lừa gạt người khác.

  2. 在愚人节那天,大家喜欢互相愚人取乐。

    Zài Yúrénjié nà tiān, dàjiā xǐhuan hùxiāng yúrén qǔlè.

    Vào ngày Cá tháng Tư, mọi người thích trêu chọc lừa nhau để mua vui.

  3. 商家的这种虚假宣传完全是在愚人。

    Shāngjiā de zhè zhǒng xūjiǎ xuānchuán wánquán shì zài yúrén.

    Chiêu trò quảng cáo gian dối này của thương gia hoàn toàn là đang bịp bợm người tiêu dùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 欺世愚人 qīshì yúréndối đời bịp người
  • 智者与愚人 zhìzhě yǔ yúrénngười trí và kẻ ngu
  • 愚人之举 yúrén zhī jǔhành động ngốc nghếch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指愚蠢、糊涂的人;也指愚弄、欺骗他人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

视……为愚人

coi ai đó như kẻ ngốc nghếch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

愚
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “愚人” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1