1Danh từ
- người ngu dốt
- kẻ ngốc
Ví dụ
Zhǐyǒu yúrén cái huì xiāngxìn zhè zhǒng huāngtáng de huǎngyán.
Chỉ có kẻ ngu ngốc mới tin lời nói dối vô lý như vậy.
Zhìzhě xiàng suǒyǒurén xuéxí, yúrén què jùjué xuéxí.
Người có trí tuệ học hỏi từ tất cả mọi người, còn kẻ ngốc thì từ chối việc học.
Zuòrén bú yào zìzuòcōngmíng, fǎndào chéng le yúrén.
Làm người chớ có tỏ ra thông minh để rồi lại hóa thành kẻ khờ.
2Động từ
- lừa gạt người khác
- chơi khăm người khác
Ví dụ
Tā zhǐshì kāiwánxiào, bìng méiyǒu yúrén de èyì.
Anh ấy chỉ đùa thôi chứ không có ác ý lừa gạt người khác.
Zài Yúrénjié nà tiān, dàjiā xǐhuan hùxiāng yúrén qǔlè.
Vào ngày Cá tháng Tư, mọi người thích trêu chọc lừa nhau để mua vui.
Shāngjiā de zhè zhǒng xūjiǎ xuānchuán wánquán shì zài yúrén.
Chiêu trò quảng cáo gian dối này của thương gia hoàn toàn là đang bịp bợm người tiêu dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指愚蠢、糊涂的人;也指愚弄、欺骗他人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
视……为愚人
coi ai đó như kẻ ngốc nghếch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “愚人” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
