Chuyển đến nội dung
感情

gǎnqíng

Hán Việt: CẢM TÌNH

HSK4Lượng từ: 份、段

1Danh từ

  1. tình cảm
  2. cảm xúc

Ví dụ

  1. 他们俩的感情一直很好。

    Tāmen liǎ de gǎnqíng yìzhí hěn hǎo.

    Tình cảm của hai người bọn họ luôn rất tốt.

  2. 不能冲动,不要凭感情用事。

    Bù néng chōngdòng, bú yào píng gǎnqíng yòngshì.

    Không được bốc đồng, chớ hành động theo cảm tính.

  3. 我和老同学之间有着深厚的感情。

    Wǒ hé lǎo tóngxué zhījiān yǒuzhe shēnhòu de gǎnqíng.

    Giữa tôi và bạn học cũ có tình cảm sâu sắc.

  4. 他们经历了这么多考验,感情反而更加深厚了。

    Tāmen jīnglì le zhème duō kǎoyàn, gǎnqíng fǎn'ér gèngjiā shēnhòu le.

    Họ đã trải qua bao nhiêu thử thách, tình cảm ngược lại càng thêm sâu đậm.

  5. 他们认识十几年了,感情一直非常深厚。

    Tāmen rènshi shí jǐ nián le, gǎnqíng yìzhí fēicháng shēnhòu.

    Họ quen nhau hơn mười năm rồi, tình cảm lúc nào cũng rất sâu đậm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感情深厚 gǎnqíng shēnhòutình cảm sâu đậm
  • 培养感情 péiyǎng gǎnqíngbồi dưỡng tình cảm
  • 感情用事 gǎnqíng yòngshìhành động theo cảm tính
  • 投入感情 tóurù gǎnqíngđặt trọn tình cảm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对人或事物关切、喜爱的心情;受外界刺激而产生的喜怒哀乐等心理反应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……有感情

Có tình cảm sâu sắc, gắn bó với ai hoặc vật/nơi nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

感
情

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1