1Danh từ
- tình cảm
- cảm xúc
Ví dụ
Tāmen liǎ de gǎnqíng yìzhí hěn hǎo.
Tình cảm của hai người bọn họ luôn rất tốt.
Bù néng chōngdòng, bú yào píng gǎnqíng yòngshì.
Không được bốc đồng, chớ hành động theo cảm tính.
Wǒ hé lǎo tóngxué zhījiān yǒuzhe shēnhòu de gǎnqíng.
Giữa tôi và bạn học cũ có tình cảm sâu sắc.
Tāmen jīnglì le zhème duō kǎoyàn, gǎnqíng fǎn'ér gèngjiā shēnhòu le.
Họ đã trải qua bao nhiêu thử thách, tình cảm ngược lại càng thêm sâu đậm.
Tāmen rènshi shí jǐ nián le, gǎnqíng yìzhí fēicháng shēnhòu.
Họ quen nhau hơn mười năm rồi, tình cảm lúc nào cũng rất sâu đậm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物关切、喜爱的心情;受外界刺激而产生的喜怒哀乐等心理反应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……有感情
Có tình cảm sâu sắc, gắn bó với ai hoặc vật/nơi nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
