1Danh từ
- kịch
- vở kịch
- nghệ thuật sân khấu kịch
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù duì xìjù hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ cô ấy đã rất có hứng thú với kịch.
Zhè bù xìjù zài quánguó xúnhuí yǎnchū le shù shí chǎng.
Vở kịch này đã được lưu diễn hàng chục buổi trên toàn quốc.
Tā bìyè yú Zhōngyāng Xìjù Xuéyuàn.
Anh ấy tốt nghiệp Học viện Hí kịch Trung ương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过演员表演故事来反映社会生活的一种综合艺术形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戏剧 + 效果/性
dùng bổ nghĩa để chỉ kịch tính hoặc hiệu quả sân khấu. VD: 这场比赛充满了戏剧性。– Trận đấu này đầy kịch tính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
