1Danh từ
- người trưởng thành
- người lớn
Ví dụ
Zuòwéi chéngniánrén, nǐ yào duì zìjǐ de xíngwéi fùzé.Là người trưởng thành, bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
Chéngniánrén de zhèngcháng xīnlǜ yībān shì měi fēnzhōng liùshí dào yībǎi cì.Nhịp tim bình thường của người lớn thường từ 60 đến 100 lần mỗi phút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在生理、心理和法律上达到成熟标准的人(通常指年满18周岁的人)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 成年人,……
Dùng làm trạng ngữ chỉ tư cách, vai trò của người lớn cần có trách nhiệm hay nghĩa vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “成年人” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
