1Danh từ
- ngoài trời
Ví dụ
Wǒmen zhōumò qù cānjiā hùwài yùndòng.
Cuối tuần chúng tôi đi tham gia các hoạt động thể thao ngoài trời.
Chángqī zài hùwài gōngzuò de rén yào zhùyì fángshài.
Những người làm việc ngoài trời lâu dài cần chú ý chống nắng.
Tiānqì hěn hǎo, háizimen dōu zài hùwài wánshuǎ.
Thời tiết rất đẹp, bọn trẻ đều đang vui chơi ngoài trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
室外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 户外 + động từ
làm gì ở ngoài trời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “户外” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
