Chuyển đến nội dung
在户外在戶外

zàihùwài

Hán Việt: TẠI HỘ NGOẠI

1Cụm từ

  1. ở ngoài trời

Ví dụ

  1. 孩子们喜欢在户外玩耍。

    Háizimen xǐhuan zài hùwài wánshuǎ.

    Bọn trẻ thích vui chơi ở ngoài trời.

  2. 周末我们打算在户外野餐。

    Zhōumò wǒmen dǎsuàn zài hùwài yěcān.

    Cuối tuần chúng tôi dự định dã ngoại ngoài trời.

  3. 在户外运动对身体很有好处。

    Zài hùwài yùndòng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochu.

    Vận động ngoài trời rất có lợi cho sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在户外运动 zài hùwài yùndòngvận động ngoài trời
  • 在户外野餐 zài hùwài yěcāndã ngoại ngoài trời
  • 在户外活动 zài hùwài huódònghoạt động ngoài trời
  • 在户外过夜 zài hùwài guòyèngủ qua đêm ngoài trời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在室外、露天处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在户外 + động từ

làm gì ở ngoài trời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

在
户
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1