1Danh từ
- va li xách tay
- va li nhỏ
Ví dụ
Tā shǒulǐ tízhe yí gè hēisè de shǒutíxiāng.
Trên tay anh ấy xách một chiếc va li màu đen.
Qǐng bāng wǒ bǎ shǒutíxiāng fàng dào xínglijia shang.
Xin giúp tôi để va li xách tay lên giá hành lý.
Zhège shǒutíxiāng shì yòng zhēnpí zuò de.
Chiếc va li này được làm bằng da thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有提手、便于手提的小型箱子,多用于旅行时装衣物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 手提箱 + động từ + kết quả/phương hướng
tác động xử lý chiếc va li xách tay. VD: 把手提箱合上。– Đóng va li xách tay lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
