Chuyển đến nội dung
手球

shǒuqiú

Hán Việt: THỦ CẦU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、场

1Danh từ

  1. bóng ném (môn thể thao hoặc quả bóng)

Ví dụ

  1. 他从小就练习手球,技术非常好。

    Tā cóngxiǎo jiù liànxí shǒuqiú, jìshù fēicháng hǎo.Anh ấy tập bóng ném từ nhỏ, kỹ thuật rất tốt.

  2. 学校正在举办一场手球比赛。

    Xuéxiào zhèngzài jǔbàn yì chǎng shǒuqiú bǐsài.Trường học đang tổ chức một trận thi đấu bóng ném.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打手球 dǎ shǒuqiúchơi bóng ném
  • 手球比赛 shǒuqiú bǐsàitrận đấu bóng ném
  • 手球运动员 shǒuqiú yùndòngyuánvận động viên bóng ném
  • 手球场地 shǒuqiú chǎngdìsân bóng ném

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

球类运动项目之一,也指手球比赛所用的球。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打/练 + 手球

chơi hoặc tập luyện môn bóng ném. VD: 周末我们去打手球吧。– Cuối tuần mình đi chơi bóng ném nhé.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

手
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1