Chuyển đến nội dung
操场操場

cāochǎng

Hán Việt: THAO TRƯỜNG

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. sân tập
  2. sân thể dục
  3. sân vận động
  4. sân tập, bãi tập
  5. sân tập, sân vận động, sân thể dục

Ví dụ

  1. 下课后,同学们都在操场上踢足球。

    Xiàkè hòu, tóngxuémen dōu zài cāochǎng shang tī zúqiú.

    Sau khi tan học, các bạn học sinh đều đá bóng trên sân tập.

  2. 每天早晨很多人在操场上跑步。

    Měitiān zǎochén hěn duō rén zài cāochǎng shang pǎobù.

    Mỗi sáng sớm có rất nhiều người chạy bộ trên sân thể dục.

  3. 我们在操场上集合,准备做广播操。

    Wǒmen zài cāochǎng shang jíhé, zhǔnbèi zuò guǎngbōcāo.

    Chúng tôi tập hợp trên sân tập, chuẩn bị tập thể dục buổi sáng.

  4. 我去操场跑步。

    Wǒ qù cāochǎng pǎobù.

    Tôi ra sân tập chạy bộ.

  5. 我们去操场踢足球。

    Wǒmen qù cāochǎng tī zúqiú.

    Chúng tôi ra sân tập đá bóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学校操场 xuéxiào cāochǎngsân tập của trường
  • 操场上 cāochǎng shangtrên sân thể dục
  • 跑操场 pǎo cāochǎngchạy vòng quanh sân tập
  • 到操场集合 dào cāochǎng jíhétập trung ở sân thể dục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供体育锻炼或集会等活动用的开阔场地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 操场 + 上 + hoạt động thể thao (跑步 / 打球)

làm các hoạt động thể dục thể thao trên sân tập. VD: 他们在操场上打篮球。– Họ chơi bóng rổ trên sân trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

操
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1