1Danh từ
- sân tập
- sân thể dục
- sân vận động
- sân tập, bãi tập
- sân tập, sân vận động, sân thể dục
Ví dụ
Xiàkè hòu, tóngxuémen dōu zài cāochǎng shang tī zúqiú.
Sau khi tan học, các bạn học sinh đều đá bóng trên sân tập.
Měitiān zǎochén hěn duō rén zài cāochǎng shang pǎobù.
Mỗi sáng sớm có rất nhiều người chạy bộ trên sân thể dục.
Wǒmen zài cāochǎng shang jíhé, zhǔnbèi zuò guǎngbōcāo.
Chúng tôi tập hợp trên sân tập, chuẩn bị tập thể dục buổi sáng.
Wǒ qù cāochǎng pǎobù.
Tôi ra sân tập chạy bộ.
Wǒmen qù cāochǎng tī zúqiú.
Chúng tôi ra sân tập đá bóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供体育锻炼或集会等活动用的开阔场地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 操场 + 上 + hoạt động thể thao (跑步 / 打球)
làm các hoạt động thể dục thể thao trên sân tập. VD: 他们在操场上打篮球。– Họ chơi bóng rổ trên sân trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
