1Danh từ
- tài hoa
- tài năng
Ví dụ
Tā zài wénxué chuàngzuò fāngmiàn zhǎnxiàn le chūzhòng de cáihuá.Anh ấy bộc lộ tài hoa xuất chúng trong lĩnh vực sáng tác văn học.
Tā de yīnyuè cáihuá cóngxiǎo jiù shòudào le lǎoshī de gāodù zànyáng.Tài năng âm nhạc của cô ấy từ nhỏ đã được các thầy cô khen ngợi hết lời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表现出来的才能、智慧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
施展 / 展现 + 才华
được dùng với các động từ hành động chỉ việc bộc lộ, phát huy năng lực trí tuệ nghệ thuật. VD: 充分展现个人才华。– Phát huy trọn vẹn tài năng cá nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
