Chuyển đến nội dung
拓展

tuòzhǎn

Hán Việt: THÁC TRIỂN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. mở rộng
  2. phát triển

Ví dụ

  1. 公司正在积极拓展海外市场。

    Gōngsī zhèngzài jījí tuòzhǎn hǎiwài shìchǎng.Công ty đang tích cực mở rộng thị trường nước ngoài.

  2. 阅读能够拓展我们的视野和知识面。

    Yuèdú nénggòu tuòzhǎn wǒmen de shìyě hé zhīshimiàn.Đọc sách có thể mở rộng tầm nhìn và vốn kiến thức của chúng ta.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拓展市场 tuòzhǎn shìchǎngmở rộng thị trường
  • 拓展业务 tuòzhǎn yèwùphát triển nghiệp vụ/kinh doanh
  • 拓展视野 tuòzhǎn shìyěmở rộng tầm nhìn
  • 拓展空间 tuòzhǎn kōngjiānmở rộng không gian

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开拓扩展。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拓展 + danh từ trừu tượng (业务/市场/视野)

Động từ mang tân ngữ chỉ phạm vi, năng lực, thị trường cần được nới rộng ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拓
展

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1