Chuyển đến nội dung
拖鞋

tuōxié

Hán Việt: THOẢ HÀI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 双、只

1Danh từ

  1. dép lê
  2. dép đi trong nhà

Ví dụ

  1. 进屋请换上拖鞋。

    Jìn wū qǐng huàn shàng tuōxié.Vào nhà xin hãy đổi dép lê.

  2. 洗澡时最好穿防滑拖鞋。

    Xǐzǎo shí zuì hǎo chuān fánghuá tuōxié.Khi tắm tốt nhất là đi dép lê chống trượt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一双拖鞋 yì shuāng tuōxiémột đôi dép lê
  • 穿拖鞋 chuān tuōxiéđi dép lê
  • 换拖鞋 huàn tuōxiéthay dép lê
  • 棉拖鞋 miántuōxiédép bông (đi trong nhà)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

后半截没有帮儿,只能拖着走的便鞋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

穿 / 脱 + 拖鞋

Đi hoặc cởi dép lê. VD: 进门要脱鞋换拖鞋。– Vào cửa phải cởi giày và thay dép lê.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拖
鞋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1