1Động từ
- báo mất (giấy tờ, thẻ ngân hàng, vé...)
Ví dụ
Wǒ de yínhángkǎ diū le, děi mǎshàng qù guàshī.
Thẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi, phải đi báo mất ngay.
Fāxiàn shēnfènzhèng diūshī hòu, yào jíshí dào pàichūsuǒ guàshī.
Sau khi phát hiện mất chứng minh nhân dân, phải kịp thời đến đồn công an báo mất.
Kěyǐ tōngguò diànhuà huò shǒujī yínháng jìnxíng jǐnjí guàshī.
Có thể thông qua điện thoại hoặc ứng dụng ngân hàng để báo mất khẩn cấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遗失票据或证件后,向发证机构登记声明作废。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + địa điểm + 办理 + 挂失
Đến đâu làm thủ tục báo mất. VD: 我去银行办理了银行卡挂失。– Tôi đã đến ngân hàng làm thủ tục báo mất thẻ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
