Chuyển đến nội dung
挺直

tǐngzhí

Hán Việt: ĐĨNH TRỰC

Động từTính từ

HSK6

1Động từ

  1. dựng thẳng
  2. ưỡn thẳng
  3. vươn thẳng

Ví dụ

  1. 请大家挺直腰板坐好。

    Qǐng dàjiā tǐngzhí yàobǎn zuò hǎo.Xin mời mọi người ngồi thẳng lưng ngắn nắp.

  2. 士兵们挺直了胸膛站岗。

    Shìbīngmen tǐngzhí le xiōngtáng zhàngǎng.Những người lính ưỡn thẳng ngực đứng gác.

2Tính từ

  1. thẳng tắp
  2. ngay ngắn

Ví dụ

  1. 路两旁种着挺直的白杨树。

    Lù liǎngpáng zhòngzhe tǐngzhí de báiyángshù.Hai bên đường trồng những cây bạch dương thẳng tắp.

  2. 她的鼻梁十分挺直。

    Tā de bíliáng shífēn tǐngzhí.Sống mũi của cô ấy rất thẳng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挺直腰杆 tǐngzhí yāogānthẳng lưng, tự tin
  • 挺直身体 tǐngzhí shēntǐdựng thẳng người
  • 身材挺直 shēncái tǐngzhívóc dáng ngay ngắn thẳng thớm
  • 挺直脊背 tǐngzhí jǐbèiưỡn thẳng sống lưng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伸直,端直;直挺。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挺直 + 身子/腰板

Động từ kết hợp với bộ phận cơ thể để biểu thị tư thế thẳng đứng. VD: 他挺直身子站了起来。– Anh ấy vươn thẳng người đứng dậy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挺
直

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1