Chuyển đến nội dung
插画插畫

chāhuà

Danh từ

HSK6Lượng từ: 幅、张

1Danh từ

  1. tranh minh họa
  2. hình vẽ minh họa

Ví dụ

  1. 这本童话书配有非常精美的插画。

    Zhè běn tónghuà shū pèiyǒu fēicháng jīngměi de chāhuà.Cuốn sách truyện thiếu nhi này có tranh minh họa vô cùng tinh xảo.

  2. 她是一名自由职业插画师。

    Tā shì yì míng zìyóu zhíyè chāhuàshī.Cô ấy là một họa sĩ vẽ minh họa tự do.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精美插画 jīngměi chāhuàhình minh họa tinh xảo
  • 插画师 chāhuàshīhọa sĩ minh họa
  • 书籍插画 shūjí chāhuàtranh minh họa sách
  • 手绘插画 shǒuhuì chāhuàhình minh họa vẽ tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

插入文章或书籍中配合文字内容的图画。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

配有 + tính từ + 插画

được đính kèm, phụ họa tranh minh họa như thế nào

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

插
画

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1