1Động từ
- cọ xát
- ma sát
Ví dụ
Shuāngshǒu hùxiāng mócā kěyǐ qǔnuǎn.
Hai tay cọ xát vào nhau có thể sưởi ấm.
Chēlún yǔ dìmiàn mócā fāchū le cì'ěr de shēngxiǎng.
Bánh xe cọ xát với mặt đất phát ra tiếng rít chói tai.
Zhè liǎng gè língjiàn mócā de tài lìhai, xūyào jiā diǎn rùnhuáyóu.
Hai linh kiện này cọ xát dữ dội quá, cần thêm chút dầu bôi trơn.
2Danh từ
- xích mích
- va chạm
- xung đột
Ví dụ
Línlǐ zhījiān nánmiǎn huì fāshēng yìxiē xiǎo mócā.
Hàng xóm láng giềng khó tránh khỏi nảy sinh một số xích mích nhỏ.
Shuāngfāng zài màoyì tánpàn zhōng chūxiàn le yīxiē mócā.
Hai bên đã xuất hiện một số bất đồng va chạm trong đàm phán thương mại.
Wèile bìmiǎn mócā, dàjiā yīnggāi duō gōutōng.
Để tránh xảy ra xích mích, mọi người nên tăng cường giao tiếp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体和物体紧密接触而移动;比喻个人或集团之间的冲突。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B 发生摩擦
A xảy ra xích mích, xung đột với B. VD: 两国边境发生了摩擦。– Biên giới hai nước đã xảy ra va chạm xung đột.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “摩擦” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
