Chuyển đến nội dung
摩擦

mócā

Hán Việt: MA SÁT

HSK7–9Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. cọ xát
  2. ma sát

Ví dụ

  1. 双手互相摩擦可以取暖。

    Shuāngshǒu hùxiāng mócā kěyǐ qǔnuǎn.

    Hai tay cọ xát vào nhau có thể sưởi ấm.

  2. 车轮与地面摩擦发出了刺耳的声响。

    Chēlún yǔ dìmiàn mócā fāchū le cì'ěr de shēngxiǎng.

    Bánh xe cọ xát với mặt đất phát ra tiếng rít chói tai.

  3. 这两个零件摩擦得太厉害,需要加点润滑油。

    Zhè liǎng gè língjiàn mócā de tài lìhai, xūyào jiā diǎn rùnhuáyóu.

    Hai linh kiện này cọ xát dữ dội quá, cần thêm chút dầu bôi trơn.

2Danh từ

  1. xích mích
  2. va chạm
  3. xung đột

Ví dụ

  1. 邻里之间难免会发生一些小摩擦。

    Línlǐ zhījiān nánmiǎn huì fāshēng yìxiē xiǎo mócā.

    Hàng xóm láng giềng khó tránh khỏi nảy sinh một số xích mích nhỏ.

  2. 双方在贸易谈判中出现了一些摩擦。

    Shuāngfāng zài màoyì tánpàn zhōng chūxiàn le yīxiē mócā.

    Hai bên đã xuất hiện một số bất đồng va chạm trong đàm phán thương mại.

  3. 为了避免摩擦,大家应该多沟通。

    Wèile bìmiǎn mócā, dàjiā yīnggāi duō gōutōng.

    Để tránh xảy ra xích mích, mọi người nên tăng cường giao tiếp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发生摩擦 fāshēng mócāxảy ra xích mích, va chạm
  • 引起摩擦 yǐnqǐ mócāgây ra mâu thuẫn
  • 贸易摩擦 màoyì mócācọ xát thương mại
  • 摩擦力 mócālìlực ma sát
  • 减少摩擦 jiǎnshǎo mócāgiảm bớt xích mích/ma sát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体和物体紧密接触而移动;比喻个人或集团之间的冲突。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B 发生摩擦

A xảy ra xích mích, xung đột với B. VD: 两国边境发生了摩擦。– Biên giới hai nước đã xảy ra va chạm xung đột.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摩
擦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “摩擦” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1