1Danh từ
- gậy gộc
- gậy
Ví dụ
Dǎitú shǒuchí gùnbàng xíjīle lùrén.
Kẻ xấu cầm gậy gộc tấn công người đi đường.
Tāmen yòng gùnbàng bǎ yěshòu gǎnpǎole.
Họ đã dùng gậy gộc xua đuổi thú dữ đi.
“Gùnbàng dǐxia chū xiàozǐ” shì chuántǒng de jiàoyù guānniàn.
"Thương cho roi cho vọt" là quan niệm giáo dục truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指棍和棒,多用作工具或防卫武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
手持/拿着 + 棍棒
Cầm, nắm gậy gộc làm công cụ hoặc vũ khí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
