Chuyển đến nội dung
撒

sǎ · sā

Hán Việt: TÁI · TÁT

HSK6

sǎ TÁI

1Động từ

  1. rắc
  2. rải
  3. gieo

Ví dụ

  1. 她在汤里撒了一点盐。

    Tā zài tāng lǐ sǎ le yìdiǎn yán.

    Cô ấy rắc một chút muối vào canh.

  2. 春天下地撒种子。

    Chūntiān xià dì sǎ zhǒngzi.

    Mùa xuân xuống đồng gieo hạt giống.

  3. 雨后阳光撒满了大地。

    Yǔ hòu yángguāng sǎ mǎn le dàdì.

    Sau cơn mưa ánh nắng rải khắp mặt đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 撒盐 sǎ yánrắc muối
  • 撒种子 sǎ zhǒngzigieo hạt giống
  • 撒满 sǎ mǎnrải đầy, rắc đầy
  • 撒谎 sāhuǎngnói dối (chú ý âm sā)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

散播,散落。

Ghi chú: Chú ý phân biệt với sā (撒手、撒谎).

sā TÁT

2Động từ

  1. thả
  2. buông
  3. buông tay
  4. tung ra
  5. phát tiết (tình cảm, thái độ)

Ví dụ

  1. 撒手不管

    sāshǒu bù guǎn

    buông tay mặc kệ

  2. 渔夫把网撒开。

    Yúfū bǎ wǎng sākāi.

    Người đánh cá buông lưới ra.

  3. 别跟孩子撒脾气。

    Bié gēn háizi sā píqi.

    Đừng nổi nóng phát cáu với trẻ con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 撒娇 sājiāonũng nịu
  • 撒谎 sāhuǎngnói dối
  • 撒手 sāshǒubuông tay, buông xuôi
  • 撒气 sāqìtrút giận
  • 撒泼 sāpōăn vạ, làm mình làm mẩy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

放开;施展、发泄。

Ghi chú: Lưu ý phân biệt âm đọc: sā (撒谎, 撒娇, 撒手, 撒腿) mang nghĩa buông thả, phát tiết; sǎ (撒盐, 撒种) mang nghĩa rải, gieo, làm vãi ra.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật phẩm + 撒在/到 + nơi chốn

Rắc, rải thứ gì lên nơi nào. VD: 把胡椒粉撒在牛排上。– Rắc tiêu lên miếng bít tết.

拿 / 跟 + Ai đó + 撒气 / 撒脾气

Trút sự giận dữ bực bội lên người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

撒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “撒” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1