Chuyển đến nội dung
撕碎

sīsuì

Hán Việt: TI TOÁI

Động từ

1Động từ

  1. xé vụn
  2. xé nát

Ví dụ

  1. 他愤怒地把那封信撕碎了。

    Tā fènnù de bǎ nà fēng xìn sīsuì le.Anh ấy giận dữ xé vụn bức thư đó.

  2. 请把写有密码的纸条撕碎再扔掉。

    Qǐng bǎ xiě yǒu mìmǎ de zhǐtiáo sīsuì zài rēngdiào.Xin hãy xé vụn mảnh giấy có ghi mật khẩu rồi mới vứt đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 撕碎信件 sīsuì xìnjiànxé vụn bức thư
  • 彻底撕碎 chèdǐ sīsuìxé nát hoàn toàn
  • 被撕碎 bèi sīsuìbị xé vụn
  • 撕碎纸张 sīsuì zhǐzhāngxé vụn giấy tờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手把纸张、布帛等撕成细小的碎片。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ + 撕碎

dùng tay xé vụn vật gì thành nhiều mảnh. VD: 他把合同撕碎了。– Anh ta đã xé nát hợp đồng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

撕
碎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1