1Động từ
- xé
- xé rách
Ví dụ
Tā shēngqì de bǎ xìn sī de fěnsuì.
Anh ấy giận dữ xé tan bức thư thành từng mảnh vụn.
Qǐng bú yào zài shū shàng luànhuà huò sī shūyè.
Xin đừng vẽ bậy lên sách hoặc xé trang sách.
Tā bù xiǎoxīn bǎ yīfu sī pò le yí gè kǒuzi.
Anh ấy bất cẩn làm rách toạc một đường trên áo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扯开;扯碎。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 撕碎 / 撕破 / 撕毁
Câu chữ 把 kết hợp động từ 撕 và bổ ngữ kết quả, biểu thị kết quả của hành động xé. VD: 他把日记本撕碎了。– Anh ấy đã xé nát cuốn nhật ký.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “撕” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
