1Động từ
- cải tiến
- cải tạo
- cải thiện
Ví dụ
Wǒmen xūyào gǎiliáng tǔrǎng, tígāo nóngzuòwù de chǎnliàng.
Chúng ta cần cải tạo đất đai để nâng cao sản lượng nông sản.
Zhuānjiāmen chénggōng gǎiliáng le zhè zhǒng shuǐdào de pǐnzhǒng.
Các chuyên gia đã cải tiến thành công giống lúa này.
Jìshù rényuán duì shēngchǎn gōngyì jìnxíng le gǎiliáng.
Nhân viên kỹ thuật đã tiến hành cải tiến quy trình sản xuất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
去掉事物的某些缺点,使之更适合要求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……进行改良
tiến hành cải tạo, cải tiến đối với đối tượng nào đó. VD: 工程师对设备进行了改良。– Kỹ sư đã tiến hành cải tiến thiết bị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
