Chuyển đến nội dung
批评批評

pīpíng

Hán Việt: PHÊ BÌNH

HSK4Lượng từ: 次、顿

1Động từ

  1. phê bình
  2. chỉ trích
  3. phê bình, trách mắng
  4. phê bình, chỉ trích
  5. phê bình, khiển trách

Ví dụ

  1. 老师批评了他迟到的行为。

    Lǎoshī pīpíng le tā chídào de xíngwéi.

    Thầy giáo phê bình hành vi đi muộn của anh ấy.

  2. 做错了事就应该勇于接受批评。

    Zuò cuò le shì jiù yīnggāi yǒngyú jiēshòu pīpíng.

    Làm sai thì nên dũng cảm tiếp nhận sự phê bình.

  3. 经理严厉地批评了几个工作不认真的员工。

    Jīnglǐ yánlì de pīpíng le jǐ ge gōngzuò bú rènzhēn de yuángōng.

    Giám đốc đã nghiêm khắc phê bình mấy nhân viên làm việc thiếu nghiêm túc.

  4. 老师严肃地批评了作业抄袭的现象。

    Lǎoshī yánsù de pīpíng le zuòyè chāoxí de xiànxiàng.

    Thầy giáo nghiêm khắc phê bình hiện tượng chép bài tập.

  5. 老师并没有严厉批评他,而是耐心地指出他的失误。

    Lǎoshī bìng méiyǒu yánlì pīpíng tā, ér shì nàixīn de zhǐchū tā de shīwù.

    Thầy giáo không phê bình nặng lời mà kiên nhẫn chỉ ra sơ suất của anh ấy.

2Danh từ

  1. sự phê bình
  2. lời phê bình

Ví dụ

  1. 虚心接受大家的批评。

    Xūxīn jiēshòu dàjiā de pīpíng.

    Khiêm tốn tiếp thu sự phê bình của mọi người.

  2. 面对别人的批评,我们要认真反思。

    Miànduì biérén de pīpíng, wǒmen yào rènzhēn fǎnsī.

    Đối mặt với lời phê bình của người khác, chúng ta cần nghiêm túc tự kiểm điểm.

  3. 他的小说受到了很多文学批评。

    Tā de xiǎoshuō shòudào le hěn duō wénxué pīpíng.

    Cuốn tiểu thuyết của anh ấy đã nhận được nhiều lời phê bình văn học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受到批评 shòudào pīpíngbị phê bình
  • 严厉批评 yánlì pīpíngnghiêm khắc phê bình
  • 接受批评 jiēshòu pīpíngtiếp nhận phê bình
  • 自我批评 zìwǒ pīpíngtự phê bình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对缺点和错误提出意见。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被/受 + 人 + 批评

bị ai đó phê bình, chỉ trích. VD: 他因为没做作业被老师批评了。– Cậu ấy bị thầy phê bình vì không làm bài tập.

主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2

Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').

教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.

王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.

Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào

Phủ định kép: 不是不 / 不能不 / 不得不 + Động từ / Tính từ

Phủ định kép (双重否定) sử dụng hai từ phủ định liên tiếp để diễn đạt ý khẳng định, mang ngữ khí nhấn mạnh hơn so với câu khẳng định thông thường. Các cấu trúc thường gặp gồm: "不是不" (không phải là không - khẳng định có thực tế đó nhưng có lý do khác), "不能不 / 不得不" (không thể không / đành phải, buộc phải làm do hoàn cảnh khách quan hoặc trách nhiệm).

他也不是不知道自己错了,我批评他以后,他马上说放学回来就向奶奶道歉。 – Nó cũng không phải là không biết mình sai, sau khi em phê bình thì nó bảo ngay là tan học về sẽ xin lỗi bà.

今天是我们毕业后第一次同学聚餐,你又是班长,不能不来啊! – Hôm nay là lần đầu tiên lớp mình liên hoan sau khi tốt nghiệp, cậu lại là lớp trưởng nữa, không thể không đến đâu đấy!

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

批
评

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “批评” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1