1Động từ
- phê bình
- chỉ trích
- phê bình, trách mắng
- phê bình, chỉ trích
- phê bình, khiển trách
Ví dụ
Lǎoshī pīpíng le tā chídào de xíngwéi.
Thầy giáo phê bình hành vi đi muộn của anh ấy.
Zuò cuò le shì jiù yīnggāi yǒngyú jiēshòu pīpíng.
Làm sai thì nên dũng cảm tiếp nhận sự phê bình.
Jīnglǐ yánlì de pīpíng le jǐ ge gōngzuò bú rènzhēn de yuángōng.
Giám đốc đã nghiêm khắc phê bình mấy nhân viên làm việc thiếu nghiêm túc.
Lǎoshī yánsù de pīpíng le zuòyè chāoxí de xiànxiàng.
Thầy giáo nghiêm khắc phê bình hiện tượng chép bài tập.
Lǎoshī bìng méiyǒu yánlì pīpíng tā, ér shì nàixīn de zhǐchū tā de shīwù.
Thầy giáo không phê bình nặng lời mà kiên nhẫn chỉ ra sơ suất của anh ấy.
2Danh từ
- sự phê bình
- lời phê bình
Ví dụ
Xūxīn jiēshòu dàjiā de pīpíng.
Khiêm tốn tiếp thu sự phê bình của mọi người.
Miànduì biérén de pīpíng, wǒmen yào rènzhēn fǎnsī.
Đối mặt với lời phê bình của người khác, chúng ta cần nghiêm túc tự kiểm điểm.
Tā de xiǎoshuō shòudào le hěn duō wénxué pīpíng.
Cuốn tiểu thuyết của anh ấy đã nhận được nhiều lời phê bình văn học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对缺点和错误提出意见。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被/受 + 人 + 批评
bị ai đó phê bình, chỉ trích. VD: 他因为没做作业被老师批评了。– Cậu ấy bị thầy phê bình vì không làm bài tập.
主语 + 表扬/批评 + 宾语1 + 动词 + 宾语2
Câu kiêm ngữ dùng để biểu đạt sự khen ngợi (表扬) hoặc phê bình (批评) đối với việc làm, hành vi cụ thể của một người nào đó. Trong đó, 'tân ngữ 1' vừa làm tân ngữ của động từ 'khen/chê', vừa làm chủ ngữ thực hiện hành động ở vế sau ('động từ + tân ngữ 2').
教练表扬他取得了很大的进步。 – Huấn luyện viên khen anh ấy có tiến bộ rất lớn.
王老师表扬白家月每天坚持写日记。 – Cô Vương khen Bạch Gia Nguyệt ngày nào cũng kiên trì viết nhật ký.
Bài học: HSK4 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nào
Phủ định kép: 不是不 / 不能不 / 不得不 + Động từ / Tính từ
Phủ định kép (双重否定) sử dụng hai từ phủ định liên tiếp để diễn đạt ý khẳng định, mang ngữ khí nhấn mạnh hơn so với câu khẳng định thông thường. Các cấu trúc thường gặp gồm: "不是不" (không phải là không - khẳng định có thực tế đó nhưng có lý do khác), "不能不 / 不得不" (không thể không / đành phải, buộc phải làm do hoàn cảnh khách quan hoặc trách nhiệm).
他也不是不知道自己错了,我批评他以后,他马上说放学回来就向奶奶道歉。 – Nó cũng không phải là không biết mình sai, sau khi em phê bình thì nó bảo ngay là tan học về sẽ xin lỗi bà.
今天是我们毕业后第一次同学聚餐,你又是班长,不能不来啊! – Hôm nay là lần đầu tiên lớp mình liên hoan sau khi tốt nghiệp, cậu lại là lớp trưởng nữa, không thể không đến đâu đấy!
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “批评” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
