1Danh từ
- tin tức
- thời sự
- tin tức, thời sự
Ví dụ
Bàba měitiān wǎnshang dōu kàn xīnwén.
Bố tối nào cũng xem thời sự.
Jīntiān bàozhǐ shang yǒu shénme dà xīnwén ma?
Hôm nay trên báo có tin tức lớn gì không?
Wǒ gāng zài shǒujī shang kàndào yì tiáo xīnwén.
Tôi vừa đọc được một mẩu tin trên điện thoại.
Yéye měitiān zǎochén dōu yào kàn zǎojiān xīnwén.
Ông nội sáng nào cũng xem bản tin buổi sáng.
Tā měi tiān zǎochén dōu yǒu shōutīng xīnwén de xíguàn.
Anh ấy có thói quen nghe tin tức vào mỗi buổi sáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
报社、广播电台等报道的新近发生的事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 / 则 + 新闻
lượng từ dùng cho tin tức thường là 条 hoặc 则. VD: 这是一条重要的新闻。– Đây là một bản tin quan trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
