Chuyển đến nội dung
新闻新聞

xīnwén

Hán Việt: TÂN VĂN

HSK3Lượng từ: 条、则

1Danh từ

  1. tin tức
  2. thời sự
  3. tin tức, thời sự

Ví dụ

  1. 爸爸每天晚上都看新闻。

    Bàba měitiān wǎnshang dōu kàn xīnwén.

    Bố tối nào cũng xem thời sự.

  2. 今天报纸上有什么大新闻吗?

    Jīntiān bàozhǐ shang yǒu shénme dà xīnwén ma?

    Hôm nay trên báo có tin tức lớn gì không?

  3. 我刚在手机上看到一条新闻。

    Wǒ gāng zài shǒujī shang kàndào yì tiáo xīnwén.

    Tôi vừa đọc được một mẩu tin trên điện thoại.

  4. 爷爷每天早晨都要看早间新闻。

    Yéye měitiān zǎochén dōu yào kàn zǎojiān xīnwén.

    Ông nội sáng nào cũng xem bản tin buổi sáng.

  5. 他每天早晨都有收听新闻的习惯。

    Tā měi tiān zǎochén dōu yǒu shōutīng xīnwén de xíguàn.

    Anh ấy có thói quen nghe tin tức vào mỗi buổi sáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看新闻 kàn xīnwénxem tin tức
  • 听新闻 tīng xīnwénnghe thời sự
  • 新闻记者 xīnwén jìzhěnhà báo, phóng viên
  • 一条新闻 yì tiáo xīnwénmột mẩu tin tức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

报社、广播电台等报道的新近发生的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一条 / 则 + 新闻

lượng từ dùng cho tin tức thường là 条 hoặc 则. VD: 这是一条重要的新闻。– Đây là một bản tin quan trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

新
闻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1